Quy trình tổ chức sát hạch truyền tin
Tóm tắt: Quy trình 10 bước tổ chức kỳ sát hạch giữa CSĐT và PC08 (từ chuẩn bị, tạo/duyệt kỳ, ra quyết định, trao đổi xml/Excel, tổ chức, tổng hợp đến trả kết quả), kèm yêu cầu phần mềm thống kê đường trường: app khai báo cho sát hạch viên và phần thống kê trong phần mềm truyền tin.
File Excel gồm 3 sheet: QUY TRÌNH, ĐƯỜNG TRƯỜNG và nháp. CSĐT = cơ sở đào tạo, PC = PC08, SHV = sát hạch viên, SBD = số báo danh.
1. Quy trình tổ chức kỳ sát hạch (sheet "QUY TRÌNH")
| Bước | Đơn vị | Công việc | Diễn giải chức năng, tài liệu |
|---|---|---|---|
| 1 | CSĐT | Chuẩn bị Sát hạch tháng 10 | BC lịch sát hạch đề nghị Số lượng dự kiến |
| 2 | PC | Tạo kỳ sát hạch | Ktra yêu cầu CSĐT Tạo các kì sát hạch dự kiến trong tháng |
| 3 | CSĐT | Gửi HS đề nghị vào kỳ | Scan BC1, BC2 bản cứng (lưu trữ) File mềm Excel đề nghị sát hạch (theo mẫu) |
| 4 | PC | Duyệt kỳ sát hạch | Duyệt biên bản, danh sách (xuất ra theo biểu mẫu có dữ liễu Bước 3) Tạo ds thí sinh tự do và phục hồi (thủ công) Danh sách hợp lệ (dữ liệu bước 3) |
| 5 | PC | Ra Quyết định tổ chức sát hạch | Xuất quyết định tổ chức kì sát hạch có các tùy chọn theo mẫu: ngày tháng, số lượng, địa điểm, lựa chọn hội đồng …. Danh sách thí sinh dự sát hạch kèm quyết định (lấy dữ liệu DS hợp lệ Bước 4) |
| 6 | CSĐT | Gửi dữ liệu tạo kì sát hạch | xml BC1, BC2 |
| 7 | PC | Gửi danh sách SBD | Excel SBD, xml danh sách |
| 8 | PC | Tổ chức sát hạch | Nhập số liệu theo biểu mẫu Phân công nhiệm vụ shv BB ktra thiết bị trung tâm sh Bb giao nhận danh sách Đề xuất phân công nhiệm vụ …. Danh sách kèm theo bb giao nhận BB Niêm phong ….. |
| 9 | PC | Tổng hợp KQSH | Gửi xml, excel kết quả sh Tao biên bản tổng hợp, danh sách vắng đạt trượt (theo mẫu) |
| 10 | PC + CSĐT | Trả kết quả | File XML KQBC2 và KQSH Thống kê số liệu: các đc tổ chức theo tuần, tháng, năm Số liệu cụ thể trong kì: vắng đạt trượt, thi mới, thi lại, tự do Khối lượng bài đã sử dụng theo từng bài thi |
2. Phần mềm thống kê đường trường (sheet "ĐƯỜNG TRƯỜNG")
2.1. Ứng dụng khai báo cho Sát hạch viên
- Đăng nhập bảo mật cho từng sát hạch viên.
- Sử dụng khai báo:
- Số báo danh học viên được chấm điểm
- Số xe sử dụng cho đường trường (theo từng học viên)
Các bài chấm điểm ngoài đường trường (SHV ghi số lần bấm):
| STT | Bài chấm điểm | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Xe bị rung giật mạnh | |
| 2 | Vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | Có thêm phần nhập nội dung để giải trình |
| 3 | Hiệu lệnh của sát hạch viên | Có thêm phần nhập nội dung để giải trình |
| 4 | Tăng số | |
| 5 | Giẩm số | |
| 6 | Gây tai nạn | |
| 7 | Choạng lái |
2.2. Ứng dụng thống kê đường trường
- Đăng nhập bảo mật hoặc sử dụng qua phần mềm truyền tin sẵn có nhưng phân quyền User.
- Tổng hợp từ ứng dụng của sát hạch viên. Có thể đưa vào phần mềm truyền tin mục PC08 quản lý.
- Thống kê báo cáo theo từng Sát hạch viên:
- Sát hạch viên chấm điểm những học viên nào?
- Bấm những bài nào và bao nhiêu lần?
- Tổng sắp theo bài và vi phạm
Lưu ý: cấp tài khoản tổ trưởng đường trường sẽ có nội dung chấm tính số lượt cấp hồ sơ cho SHV, bao nhiêu SBD trượt, đạt, hạng — để đối chiếu lại với phần SHV tự nhập.
Khi thống kê sau mỗi kỳ sẽ xuất được danh sách theo biểu mẫu (đã gửi riêng — xem IN-002) và danh sách thống kê theo tuần, tháng, năm.
3. Danh sách đầy đủ các bài chấm đường trường (sheet "nháp")
Sheet nháp có cùng phần 2.1 và 2.2 như trên, nhưng liệt kê đủ 18 bài chấm, chia thành bài Cố định và bài do shv (sát hạch viên) bấm. Cột "Vi phạm" chỉ ghi "có/không" ở bài 1.
| STT | Bài chấm điểm | Số lần thực hiện |
|---|---|---|
| 1 | Không thắt dây an toàn | Cố định |
| 2 | Không bật đèn xi nhan trái khi xuất phát | Cố định |
| 3 | Không bật đèn xi nhan phải khi kết thúc | Cố định |
| 4 | Không nhả hết phanh tay khi khởi hành | Cố định |
| 5 | Không kéo phanh tay khi xe dừng hẳn | Cố định |
| 6 | Trong khoảng 15 m không tăng được từ số 1 lên số 3 | Cố định |
| 7 | Quá 30 giây kể từ khi có lệnh xuất phát, chưa khởi hành xe qua vị trí xuất phát | Cố định |
| 8 | Xe bị rung giật mạnh | shv |
| 9 | Lái xe bị chết máy | Cố định |
| 10 | Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút | Cố định |
| 11 | Sử dụng từ tay số 3 trở lên khi tốc độ xe chạy dưới 20 km/h, cứ 3 giây trừ 2 điểm | Cố định |
| 12 | Vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | shv |
| 13 | Không thực hiện theo hiệu lệnh của sát hạch viên | shv |
| Tăng số | shv | |
| Giẩm số | shv | |
| 14 | Trong khoảng 100m không tăng được số, tốc độ | Cố định |
| 15 | Trong khoảng 100m không giảm được số, tốc độ | Cố định |
| 16 | Gây tai nạn | shv |
| 17 | Choạng lái | shv |
| 18 | Khi xe dừng hẳn, không về được số "không" (đối với xe số sàn), số "P" (đối với xe chuyển số tự động, xe ô tô điện) | Cố định |