Tổng quan › Quy trình › IN-001
TÀI LIỆU · IN-001

Quy trình tổ chức sát hạch truyền tin

Mã: IN-001Loại file: xlsxNhận ngày: 2026-09-27Người gửi: QuangNHChủ đề: Quy trìnhTrạng thái: đã chuyển
❓ 7 điểm chưa rõ
Danh sách bài chấm đường trường dùng bản nào: 7 bài ở sheet ĐƯỜNG TRƯỜNG hay 18 bài ở sheet nháp? — hỏi QuangNH
Các bài đánh dấu "Cố định" có do thiết bị chấm tự động (SHV không cần bấm) không? — hỏi QuangNH
"Tăng số", "Giẩm số" trong sheet nháp không có số thứ tự: là nội dung con của bài 13 (hiệu lệnh sát hạch viên) hay bài riêng? — hỏi QuangNH
Ứng dụng khai báo cho sát hạch viên là app điện thoại riêng hay màn hình web trong phần mềm truyền tin? — hỏi QuangNH
Cần gửi các mẫu còn thiếu: file Excel đề nghị sát hạch (bước 3), quyết định tổ chức sát hạch (bước 5), các biên bản (bước 8), biên bản tổng hợp và danh sách vắng/đạt/trượt (bước 9), cấu trúc file xml BC1, BC2, KQBC2, KQSH. — hỏi QuangNH
Bước 8 còn ghi "….": danh sách đầy đủ các văn bản cần lập trong ngày sát hạch là gì? — hỏi QuangNH
"Chuẩn bị Sát hạch tháng 10" ở bước 1 là ví dụ, quy trình lặp lại hằng tháng — đúng không? — hỏi QuangNH

Tóm tắt: Quy trình 10 bước tổ chức kỳ sát hạch giữa CSĐT và PC08 (từ chuẩn bị, tạo/duyệt kỳ, ra quyết định, trao đổi xml/Excel, tổ chức, tổng hợp đến trả kết quả), kèm yêu cầu phần mềm thống kê đường trường: app khai báo cho sát hạch viên và phần thống kê trong phần mềm truyền tin.

File Excel gồm 3 sheet: QUY TRÌNH, ĐƯỜNG TRƯỜNG và nháp. CSĐT = cơ sở đào tạo, PC = PC08, SHV = sát hạch viên, SBD = số báo danh.

1. Quy trình tổ chức kỳ sát hạch (sheet "QUY TRÌNH")

Bước Đơn vị Công việc Diễn giải chức năng, tài liệu
1 CSĐT Chuẩn bị Sát hạch tháng 10 BC lịch sát hạch đề nghị
Số lượng dự kiến
2 PC Tạo kỳ sát hạch Ktra yêu cầu CSĐT
Tạo các kì sát hạch dự kiến trong tháng
3 CSĐT Gửi HS đề nghị vào kỳ Scan BC1, BC2 bản cứng (lưu trữ)
File mềm Excel đề nghị sát hạch (theo mẫu)
4 PC Duyệt kỳ sát hạch Duyệt biên bản, danh sách (xuất ra theo biểu mẫu có dữ liễu Bước 3)
Tạo ds thí sinh tự do và phục hồi (thủ công)
Danh sách hợp lệ (dữ liệu bước 3)
5 PC Ra Quyết định tổ chức sát hạch Xuất quyết định tổ chức kì sát hạch có các tùy chọn theo mẫu: ngày tháng, số lượng, địa điểm, lựa chọn hội đồng ….
Danh sách thí sinh dự sát hạch kèm quyết định (lấy dữ liệu DS hợp lệ Bước 4)
6 CSĐT Gửi dữ liệu tạo kì sát hạch xml BC1, BC2
7 PC Gửi danh sách SBD Excel SBD, xml danh sách
8 PC Tổ chức sát hạch Nhập số liệu theo biểu mẫu
Phân công nhiệm vụ shv
BB ktra thiết bị trung tâm sh
Bb giao nhận danh sách
Đề xuất phân công nhiệm vụ ….
Danh sách kèm theo bb giao nhận
BB Niêm phong
…..
9 PC Tổng hợp KQSH Gửi xml, excel kết quả sh
Tao biên bản tổng hợp, danh sách vắng đạt trượt (theo mẫu)
10 PC + CSĐT Trả kết quả File XML KQBC2 và KQSH
Thống kê số liệu: các đc tổ chức theo tuần, tháng, năm
Số liệu cụ thể trong kì: vắng đạt trượt, thi mới, thi lại, tự do
Khối lượng bài đã sử dụng theo từng bài thi

2. Phần mềm thống kê đường trường (sheet "ĐƯỜNG TRƯỜNG")

2.1. Ứng dụng khai báo cho Sát hạch viên

  • Đăng nhập bảo mật cho từng sát hạch viên.
  • Sử dụng khai báo:
    • Số báo danh học viên được chấm điểm
    • Số xe sử dụng cho đường trường (theo từng học viên)

Các bài chấm điểm ngoài đường trường (SHV ghi số lần bấm):

STT Bài chấm điểm Ghi chú
1 Xe bị rung giật mạnh
2 Vi phạm quy tắc giao thông đường bộ Có thêm phần nhập nội dung để giải trình
3 Hiệu lệnh của sát hạch viên Có thêm phần nhập nội dung để giải trình
4 Tăng số
5 Giẩm số
6 Gây tai nạn
7 Choạng lái

2.2. Ứng dụng thống kê đường trường

  • Đăng nhập bảo mật hoặc sử dụng qua phần mềm truyền tin sẵn có nhưng phân quyền User.
  • Tổng hợp từ ứng dụng của sát hạch viên. Có thể đưa vào phần mềm truyền tin mục PC08 quản lý.
  • Thống kê báo cáo theo từng Sát hạch viên:
    • Sát hạch viên chấm điểm những học viên nào?
    • Bấm những bài nào và bao nhiêu lần?
    • Tổng sắp theo bài và vi phạm

Lưu ý: cấp tài khoản tổ trưởng đường trường sẽ có nội dung chấm tính số lượt cấp hồ sơ cho SHV, bao nhiêu SBD trượt, đạt, hạng — để đối chiếu lại với phần SHV tự nhập.

Khi thống kê sau mỗi kỳ sẽ xuất được danh sách theo biểu mẫu (đã gửi riêng — xem IN-002) và danh sách thống kê theo tuần, tháng, năm.

3. Danh sách đầy đủ các bài chấm đường trường (sheet "nháp")

Sheet nháp có cùng phần 2.1 và 2.2 như trên, nhưng liệt kê đủ 18 bài chấm, chia thành bài Cố định và bài do shv (sát hạch viên) bấm. Cột "Vi phạm" chỉ ghi "có/không" ở bài 1.

STT Bài chấm điểm Số lần thực hiện
1 Không thắt dây an toàn Cố định
2 Không bật đèn xi nhan trái khi xuất phát Cố định
3 Không bật đèn xi nhan phải khi kết thúc Cố định
4 Không nhả hết phanh tay khi khởi hành Cố định
5 Không kéo phanh tay khi xe dừng hẳn Cố định
6 Trong khoảng 15 m không tăng được từ số 1 lên số 3 Cố định
7 Quá 30 giây kể từ khi có lệnh xuất phát, chưa khởi hành xe qua vị trí xuất phát Cố định
8 Xe bị rung giật mạnh shv
9 Lái xe bị chết máy Cố định
10 Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút Cố định
11 Sử dụng từ tay số 3 trở lên khi tốc độ xe chạy dưới 20 km/h, cứ 3 giây trừ 2 điểm Cố định
12 Vi phạm quy tắc giao thông đường bộ shv
13 Không thực hiện theo hiệu lệnh của sát hạch viên shv
Tăng số shv
Giẩm số shv
14 Trong khoảng 100m không tăng được số, tốc độ Cố định
15 Trong khoảng 100m không giảm được số, tốc độ Cố định
16 Gây tai nạn shv
17 Choạng lái shv
18 Khi xe dừng hẳn, không về được số "không" (đối với xe số sàn), số "P" (đối với xe chuyển số tự động, xe ô tô điện) Cố định